Gan Thanh Nghệ

Direct English translation

The courage of Thanh and Nghe.

Equivalent English version

As brave as a lion

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người vùng Thanh Hóa, Nghệ An, Tĩnh tiếng gan dạ, cứng cỏi, giàu ý chí không dễ khuất phục. Thường dùng để khen bản lĩnh, tinh thần chịu đựng sự quả cảm.
English explanation
Refers to people from Thanh Hoa, Nghe An, and Ha Tinh as being notably brave, tough, and strong-willed. It is used to praise courage, endurance, and an unyielding spirit.